Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Học phí của trường nhật ngữ JIN Tokyo
Khóa học | Chi phí | Tổng | |
Học phí | Chi phí khác | ||
Khóa 1 năm | 653,400 | 121,000 | 774,400 |
Khóa 1 năm 3 tháng | 816,750 | 121,000 | 937,750 |
Khóa 1 năm 6 tháng | 980,100 | 121,000 | 1,101,100 |
Khóa 1 năm 9 tháng | 1,143,450 | 121,000 | 1,264,450 |
Khóa 2 năm | 1,306,800 | 121,000 | 1,427,800 |
Loại học bổng |
Nội dung |
Học bổng Đặc định |
Miễn giảm học phí 3 tháng trị giá 163,350 yên (tương đương 35.000.000 VNĐ) Đối tượng: Lưu học sinh Điều kiện: Đỗ kỳ thi tiếng Nhật và kỳ thi kỹ năng đặc định trong vòng 1 năm kể từ khi nhập học. |
Miễn giảm học phí 2 tháng trị giá 108,900 yên (tương đương 23.000.000 VNĐ) Đối tượng: Lưu học sinh Điều kiện: Đỗ kỳ thi tiếng Nhật và kỳ thi kỹ năng đặc định trong vòng 1,5 năm kể từ khi nhập học. |
|
Học bổng LSH Asia (học bổng Lee Soo Huyn Asia) |
100.000¥ (tương đương 20.000.000 VNĐ) Đối tượng: Lưu học sinh Điều kiện: Dựa trên thành tích học tập, tỷ lệ đi học và thái độ trên lớp, trao 1 lần/năm/học sinh. |
Học bổng chăm chỉ |
30,000¥ / tháng (tương đương 6.000.000 VNĐ/ tháng) Đối tượng: Lưu học sinh Chỉ tiêu: 4 học sinh Điều kiện: Theo sự tuyển chọn của trường. |
Học bổng khuyến khích học tập |
360,000¥/ năm (tương đương 72.000.000 VNĐ/ năm/học sinh) Đối tượng: Lưu học sinh Điều kiện: Theo sự tiến cử và tuyển chọn của trường, chỉ tiêu học bổng được thông báo theo từng năm. |
Học bổng thành tích xuất sắc |
50,000¥ (tương đương 10.000.000 VNĐ) Đối tượng: Học sinh học tập tại trường Chỉ tiêu: 3 học sinh Điều kiện: Học sinh đi học đầy đủ trên 95%, có thành tích cao nhất trong bài kiểm tra cuối kỳ vào tháng 3, 6, 9, trao 3 lần/năm, 3 bạn/lần. |
Từ năm 2023, nhà trường tạm ngừng tuyển sinh chương trình này.
Các hoạt động ngoại khóa
22-03-2024
30-05-2024
05-04-2024
22-03-2024
13-04-2024
30-05-2024
15-07-2024
21-06-2024
Giấy phép số 4414 do Sở giáo dục Đào tạo Thành Phố Hà Nội cấp