Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Tên tiếng Anh: Sangmyung University
Tên tiếng Hàn: 상명대학교
Năm thành lập: 1937
Địa chỉ:
Seoul Campus : 20, Hongjimun 2-gil, Jongno-gu, Seoul, Korea
Cheonan Campus : 31, Sangmyeongdae-gil, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea
Trang web: www.smu.ac.kr
Đại học Sangmyung có 2 cơ sở tại Seoul và Cheonan. Hai campus đều nằm ở khu vực giao thông thuận lợi cho việc học tập và đi làm thêm. Đây đều là khu vực rất năng động, nhộn nhịp và các chi phí lại không hề đắt đỏ.
Đại học Sangmyung được xem như là cái nôi đào tạo ra nhiều vận động viên xuất sắc về các lĩnh vực thể dục, bơi lội cũng như ca sĩ, diễn viên… ở Hàn Quốc. Các ca sĩ, diễn viên nổi tiếng Hàn Quốc là cựu sinh viên của trường như: Kim Yo Han, Park Bo Gum, Kang Dong Won, SeungAh (Rainbow), Ji Hyun…
Hiện tại, trường Đại học Sangmyung cũng đang liên kết với hơn 300 trường Đại học thuộc 41 quốc gia trên toàn thế giới.
Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành)
Học phí: 6.000.000 won/năm (khoảng 112.000.000 VNĐ)
Phí nhập học: 50.000 won
Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 10 tuần (200 giờ học)
Khoa |
Ngành |
Xã hội và Nhân văn |
Bộ môn lịch sử |
Giáo dục |
Giáo dục tiếng Hàn |
Kinh doanh kinh tế |
Kinh tế tài chính |
Kỹ thuật hội tụ |
Chuyên ngành trí tuệ nhân tạo lấy con người làm trung tâm |
Nghệ thuật và văn hóa |
Dinh dưỡng |
Khoa học và giáo dục phổ thông |
Nghệ thuật tự do |
Khoa |
Ngành |
Nhân văn |
Nhật Bản học |
Thiết kế |
Giao tiếp thị giác |
Nghệ thuật |
Quản lý Nghệ thuật và nhà hát, phim ảnh |
Kỹ thuật tổng hợp |
Quản trị tài chính thế giới |
Khoa học công nghệ |
Kỹ thuật điện tử |
Phí nhập học: 630,000 won
Khoa |
Học phí |
Nhân văn |
3,514,000 won (khoảng 66,000,000 VNĐ) |
Tự nhiên |
4,205,000 won (khoảng 79,000,000 VNĐ) |
Toán |
3,933,000 won (khoảng 75,000,000 VNĐ) |
Kỹ thuật |
4,537,000 won (khoảng 85,000,000 VNĐ) |
Thể thao |
4,215,000 won (khoảng 79,000,000 VNĐ) |
Nghệ thuật |
4,710,000 won (khoảng 88,000,000 VNĐ) |
Âm nhạc |
5,200,000 won (khoảng 98,000,000 VNĐ) |
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Sangmyung có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
Phí nhập học: 604,000 won
Khoa |
Học phí |
Nhân văn |
3,472,000 won (khoảng 65,000,000 VNĐ) |
Tự nhiên |
4,125,000 won (khoảng 77,000,000 VNĐ) |
Kỹ thuật |
4,397,000 won (khoảng 83,000,000 VNĐ) |
Năng khiếu |
4,192,000 won (khoảng 79.000.000 VNĐ) |
Tự nhiên |
4,516,000 won (khoảng 85,000,000 VNĐ) |
*Lưu ý: Học phí học tại trường có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
Giảm 50% học phí của kỳ đầu tiên khi học chuyên ngành.
Điều kiện: TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL IBT 90 trở lên.
Bắt đầu từ học kỳ thứ 2 của bậc đại học, học bổng sẽ được tính dựa theo kết quả trung bình học tập (GPA) của sinh viên ở kỳ trước đó. Cụ thể:
GPA 2.5 – 2.9: giảm 30% học phí.
GPA 3.0 – 3.4: giảm 40% học phí.
GPA 3.5 – 3.9: Giảm 70% học phí.
GPA 4.0 trở lên: giảm 100% học phí.
Loại phòng |
Phí KTX |
Ghi chú |
Phòng 1 người |
264,500 won |
Không bao gồm tiền điện, nước, ga |
Phòng 2 người |
165,500 won |
|
Phòng 3 người |
132,250 won |
|
Phòng 4 người |
119,250 won |
|
Phòng 5 người |
110,250 won |
|
Phòng 6 người |
99,250 won |
-> Vậy là DUHOC24H vừa điểm qua những thông tin chính về Sangmyung University . Chúc học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc.
22-03-2024
30-05-2024
05-04-2024
22-03-2024
13-04-2024
30-05-2024
18-02-2025
18-02-2025
18-02-2025
15-01-2025
15-01-2025
15-01-2025
06-01-2025
06-01-2025
06-01-2025
06-01-2025
Giấy phép số 4414 do Sở giáo dục Đào tạo Thành Phố Hà Nội cấp